>
Cypriniformes (Carps) >
Cyprinidae (Minnows or carps) > Labeoninae
Etymology: Garra: Name based on a vernacular Indian name (Hamilton, 1822:343, Ref. 1813); a fish living in mud (Ref. 128817).
Eponymy: Dr ‘Thomas’ Nelson Annandale (1876–1924) was a zoologist (primarily entomologist and herpetologist) and anthropologist who became Superintendent of the Indian Museum, Calcutta which still houses his insect and spider collection. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Hora.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy. Tropical
Asia: India, eastern Nepal and Bangladesh (Ref. 4832). Reported from Bhutan (Ref. 40882).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 23.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 4832)
Occurs in mountain streams (Ref. 41236). Hides under rocks and boulders in swift and clear water streams (Ref. 1479).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Talwar, P.K. and A.G. Jhingran, 1991. Inland fishes of India and adjacent countries. vol 1. A.A. Balkema, Rotterdam. i-liv + 1-541, 1 map (Ref. 4832)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00933 (0.00512 - 0.01701), b=2.98 (2.83 - 3.13), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245). |
|
|
0 |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (28 of 100). 🛈 |