Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ gần đáy; mức độ sâu 1 - 86 m (Ref. 10879), usually 1 - 50 m (Ref. 10879). Tropical; 25°N - 40°S, 89°W - 30°W (Ref. 26268)
Western Atlantic: Caribbean (Cuba, Hispaniola and Puerto Rico), south to Uruguay.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 22.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 10879)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 91 - 102; Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 77 - 86.
Body shape (shape guide): elongated.
Occurs in brackish waters, bays and coves (Ref. 36453). Reported from depths between 247.05 and 274.5 m (Ref. 26912).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Munroe, T.A., 1991. Western Atlantic tonguefishes of the Symphurus plagusia complex (Cynoglossidae: Pleuronectiformes), with descriptions of two new species. Fish. Bull. 89(2):247-287. (Ref. 10879)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00457 (0.00386 - 0.00542), b=3.16 (3.11 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.6 ±0.4 se; based on diet studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (28 of 100). 🛈 |