|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00955 (0.00456 - 0.02002), b=3.07 (2.90 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.5 ±0.37 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (29 of 100). 🛈 |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 404 [91, 973] mg/100g; Iron = 1.13 [0.45, 2.97] mg/100g; Protein = 17.8 [16.0, 19.7] %; Omega3 = 0.134 [0.063, 0.279] g/100g; Selenium = 45.9 [20.1, 97.1] μg/100g; VitaminA = 21.5 [6.7, 70.1] μg/100g; Zinc = 1.67 [0.78, 3.21] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies. |