|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00794 (0.00448 - 0.01409), b=2.86 (2.71 - 3.01), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
2.7 ±0.2 se; based on size and trophs of closest relatives |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (15 of 100). 🛈 |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 384 [191, 966] mg/100g; Iron = 2.52 [1.11, 5.13] mg/100g; Protein = 18 [16, 20] %; Omega3 = 0.701 [0.237, 2.108] g/100g; Selenium = 61.2 [24.8, 175.9] μg/100g; VitaminA = 43.7 [11.7, 155.6] μg/100g; Zinc = 3.26 [1.95, 5.29] mg/100g (wet weight); |