>
Callionymiformes (Dragonets) >
Callionymidae (Dragonets)
Etymology: Callionymus: Greek, kallion, comparative of kallos = beautiful + Greek, onyma = name; with a better name.
More on author: Day.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ gần đáy. Tropical
Indo-Pacific: Indian subcontinent to Viet Nam. Common in the Mekong delta and probably found in Cambodia.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 12693)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 4; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10; Tia mềm vây hậu môn: 9. Sandy yellow, ventrally lighter. First dorsal fin with a black blotch basally on third membrane. Second dorsal fin, caudal fin, pectoral and pelvic fins spotted with brown. Anal fin white. First dorsal fin lower than second dorsal fin. First spine of first dorsal fin shorter than second spine. Anal fin pale. Second dorsal fin without white bands (Ref 42832).
Body shape (shape guide): elongated.
Occurs on the bottom in the lower courses of rivers. Feeds on worms, zooplankton and phytoplankton. Occasionally marketed fresh (Ref. 12693).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Rainboth, W.J., 1996. Fishes of the Cambodian Mekong. FAO species identification field guide for fishery purposes. FAO, Rome, 265 p. (Ref. 12693)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00871 (0.00397 - 0.01910), b=2.78 (2.60 - 2.96), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
2.8 ±0.28 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (14 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown.
|