Mustelus canis, Dusky smooth-hound : fisheries, gamefish

Mustelus canis (Mitchill, 1815)

Dusky smooth-hound
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Mustelus canis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Các âm thanh | Google image
Image of Mustelus canis (Dusky smooth-hound)
Mustelus canis
Hình ảnh của Flescher, D.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Carcharhiniformes (Ground sharks) > Triakidae (Houndsharks) > Triakinae
Etymology: Mustelus: Latin for weasel, an ancient name for sharks, possibly referring to the pointed snouts, swift movements and/or rapacious feeding behavior of smaller predatory sharks [strictly not tautonymous with Squalus mustelus Linnaeus 1758 since type was designated by the ICZN] (See ETYFish)canis: Latin for dog (sharks were known as “sea dogs” and “dog-fishe” among mariners until the late 16th century, because of their ferocious pack-like feeding behavior) (See ETYFish).
More on author: Mitchill.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; thuộc về nước lợ gần đáy; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); mức độ sâu 0 - 800 m (Ref. 55584), usually 18 - 200 m (Ref. 55309). Subtropical; 46°N - 44°S, 98°W - 31°W

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Massachusetts to Florida (USA), northern and western Gulf of Mexico, Venezuela, Cuba, Jamaica, Barbados, Bermuda, Bahamas; southern Brazil to northern Argentina; also western Gulf of Mexico and Antilles (Ref. 26938). Northwest Atlantic: Canada (Ref. 5951). Allopatric with Mustelus mustelus and sympatric with Mustelus norrisi. One of the two new allopatric species of canis- norrisi-like smooth-hounds in this region is often confused with this species (Ref. 244). The subspecies Mustelus canis insularis, occurring at several Caribbean islands, was identified by Heemstra (Ref. 27770).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 99.8, range 95 - 100 cm
Max length : 150 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 244); common length : 100.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6077); Khối lượng cực đại được công bố: 12.2 kg (Ref. 40637)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

A small, slim shark. Well-serrated dorsal fins, second nearly as large as first (Ref. 26938).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found on continental and insular shelves and upper slopes, ranging from shallow inshore waters and the intertidal to 200 m, occasionally down to 579 m (Ref. 244). Occasionally found in freshwater. It is doubtful that this species can live in fresh water for an extended period of time (Ref. 244). Active swimmer and bottom feeder (Ref. 27549). Swims in packs or schools (Ref. 27549). Feeds on large crustaceans, mainly crabs, but also heavily on lobsters (Homarus) (Ref. 244). Probably non-territorial. Off the Atlantic coast of the USA, this species is migratory (Ref. 244). Viviparous (with a yolk-sac placenta), with 4 to 20 young in a litter. Longevity given as 7 years (Ref. 775) but appears too low. Utilized fresh, dried-salted, and smoked (Ref. 9987).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Viviparous (Ref. 26281, 35307, 50449), with a yolk-sac placenta; with 4 to 20 young per litter. Distinct pairing with embrace (Ref. 205).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Compagno, Leonard J.V. | Người cộng tác

Compagno, L.J.V., 1984. FAO Species Catalogue. Vol. 4. Sharks of the world. An annotated and illustrated catalogue of shark species known to date. Part 2 - Carcharhiniformes. FAO Fish. Synop. 125(4/2):251-655. Rome: FAO. (Ref. 244)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Near Threatened (NT) (A2bd); Date assessed: 21 June 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO - Các nghề cá: landings search; Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00200 (0.00169 - 0.00236), b=3.12 (3.07 - 3.17), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.6   ±0.2 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.04-0.43; tm=2-5; tmax=7; Fec= 4-20).
Rate of population increase Prior r = 0.16, 95% CL = 0.11 - 0.24, Based on 1 full stock assessment.
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Moderate to high vulnerability (53 of 100). 🛈
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu
(Ref. 125649)
High vulnerability (62 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Medium.
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 11.3 [3.4, 64.4] mg/100g; Iron = 0.387 [0.113, 1.502] mg/100g; Protein = 21.5 [19.2, 23.9] %; Omega3 = 0.145 [0.056, 0.365] g/100g; Selenium = 52.1 [14.6, 197.9] μg/100g; VitaminA = 7.62 [2.46, 23.67] μg/100g; Zinc = 0.793 [0.339, 1.664] mg/100g (wet weight);