Sueviota lachneri, Lachner's dwarfgoby

Sueviota lachneri Winterbottom & Hoese, 1988

Lachner's dwarfgoby
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Sueviota lachneri   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Sueviota lachneri (Lachner\
Sueviota lachneri
Hình ảnh của Allen, G.R.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Gobiiformes (Gobies) > Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: lachneri: Named for E A. Lachner of USNM.
Eponymy: Susan Lee Jewett (formerly Susan J Karnella) (d: 1945). (Also see Jewett & Susan (Jewett)). In the genus’ name, ‘Sue’ is attached to Eviota, a related genus. Dr Ernest Albert Lachner (1916–1996) was an American ichthyologist and biologist who was Curator of Fishes, Smithsonian National Museum of Natural History (1949–1983) retiring as Curator Emeritus. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on authors: Winterbottom & Hoese.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 3 - 50 m (Ref. 90102). Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: Chagos Archipelago and Maldives; non-types from the Great Barrier Reef, Fiji, New Guinea, and the Philippines.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 2.1 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 9360)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 6 - 7; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 8 - 9; Tia cứng vây hậu môn: 1; Tia mềm vây hậu môn: 8. Characterized by semi-translucent with orange/brown scale margins; three large orange to brown blotches behind pectoral fin; head with large dusky orange spots/bands; pectoral fin base with a pair of large brown to reddish spots on pectoral fin base; small dark spots present on dorsal and caudal fin rays; absence of pelvic frenum; branched caudal rays 12; longitudinal scale series 25-26; ctenoid scales on body except cycloid near midline of abdomen; head, nape, pectoral fin base and breast scaleless; depth of body 5.0-5.5 in SL (Ref. 90102).
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits reef crevices (Ref. 90102).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

"The entire reproductive sequence consisted of nest preparation by a male, courtship behaviors, nest entry by a female, spawning, and paternal care until the hatching of eggs." The sequence of behavior observed during courtship in the laboratory were as follows: "The male approached a female. The female responded to the male approach with yawning. In leading, the male returned to its nest. Tail-waving was performed during stopping." (Ref. 58424).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Randall, J.E. and M. Goren, 1993. A review of the gobioid fishes of the Maldives. Ichthyol. Bull. J.L.B. Smith Inst. Ichthyol. (58):1-37, 5 pls. (Ref. 9360)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 11 March 2015

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5020 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01023 (0.00482 - 0.02174), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.1   ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec = 34).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (10 of 100). 🛈
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 394 [164, 1,382] mg/100g; Iron = 1.87 [0.79, 4.27] mg/100g; Protein = 18 [16, 20] %; Omega3 = 0.177 [0.054, 0.580] g/100g; Selenium = 37.4 [10.8, 108.5] μg/100g; VitaminA = 113 [22, 582] μg/100g; Zinc = 4.96 [2.60, 8.41] mg/100g (wet weight);