Taxonomic Remarks
See Vari (1984:19) for detailed description.
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5312 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.01820 (0.00994 - 0.03331), b=3.00 (2.84 - 3.16), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
2.0 ±0.00 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate vulnerability (40 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 128 [36, 329] mg/100g; Iron = 1.54 [0.70, 3.37] mg/100g; Protein = 17.8 [15.8, 20.0] %; Omega3 = 0.333 [0.117, 0.956] g/100g; Selenium = 42.7 [17.9, 93.6] μg/100g; VitaminA = 54 [16, 152] μg/100g; Zinc = 2.77 [1.89, 4.08] mg/100g (wet weight); |