Taxonomic Remarks
See Vari (1984:29) for detailed description.
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5312 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.01622 (0.00886 - 0.02969), b=3.00 (2.85 - 3.15), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
2.0 ±0.00 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate vulnerability (37 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 136 [38, 349] mg/100g; Iron = 1.56 [0.71, 3.42] mg/100g; Protein = 17.8 [15.8, 20.0] %; Omega3 = 0.339 [0.118, 0.975] g/100g; Selenium = 41 [17, 90] μg/100g; VitaminA = 58.5 [17.7, 165.4] μg/100g; Zinc = 2.87 [1.95, 4.21] mg/100g (wet weight); |