Malacoraja senta, Smooth skate

Malacoraja senta (Garman, 1885)

Smooth skate
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Malacoraja senta   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Malacoraja senta (Smooth skate)
Malacoraja senta
Hình ảnh của Garazo Fabregat, A.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Rajiformes (Skates and rays) > Rajidae (Skates)
Etymology: Malacoraja: Greek, malakos = soft + Latin, raja, -ae = ray, fis (Raja sp.) (Ref. 45335).
More on author: Garman.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển; thuộc về nước lợ tầng đáy biển sâu; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); mức độ sâu 25 - 1436 m (Ref. 106604). Deep-water; 54°N - 40°N, 74°W - 52°W

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Banks off Newfoundland and southern Gulf of St. Lawrence in Canada to New Jersey, USA. Caught frequently in the river part of St. Lawrence estuary and nearby points in Quebec, Canada (Ref. 4926).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 71.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 106604)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Spines are larger toward front and disappear with age on rear parts of tail. Few scapular spines. Group of spines in front of and around each eye. Adults have 1 middorsal row of many small spines, 1 row of small spines on each side, middorsal row of spines extend forward on disk to area behind eyes. Young have 2 pale crossbars on tail, each outlined by a dark blotch or band. Snout pointed (Ref. 7251). Upper surface pale brown with numerous obscure darker spots, irregular pale markings. Lower surface plain white with few small dusky spots (Ref. 6902).
Body shape (shape guide): other.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits soft mud and clay bottoms of the deeper troughs and basins, sands and shells, gravel and pebbles of the offshore fishing banks (Ref. 6902). Benthic (Ref. 5951). Salinity ranges from 32.6 to 35.4 (Ref. 6902). This species is confined to deep water. No occurrence has been found in less than 8 m of water. Oviparous. Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205). Eggs are oblong capsules with stiff pointed horns at the corners deposited in sandy or muddy flats (Ref. 205). Egg capsules are 5.0-5.9 cm long and 3.8-4.5 cm wide (Ref. 41249, 41306, 41301). Caught too sparingly to have any commercial importance (Ref. 27314).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous, paired eggs are laid. Embryos feed solely on yolk (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace. Young may tend to follow large objects, such as their mother (Ref. 205).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

McEachran, J.D. and K.A. Dunn, 1998. Phylogenetic analysis of skates, a morphologically conservative clade of elasmobranchs (Chondrichthyes: Rajidae). Copeia 1998(2):271-290. (Ref. 27314)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Dễ bị tổn thương (VU) (A2bd); Date assessed: 20 June 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO - Publication: search | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OceanAdapt | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00251 (0.00154 - 0.00411), b=3.18 (3.05 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.5   ±0.2 se; based on diet studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100).
Rate of population increase Prior r = 0.09, 95% CL = 0.06 - 0.13, Based on 1 full stock assessment.
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
High vulnerability (58 of 100). 🛈
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 9.5 [1.4, 50.2] mg/100g; Iron = 0.337 [0.071, 1.045] mg/100g; Protein = 16.7 [13.9, 19.3] %; Omega3 = 0.613 [0.180, 2.396] g/100g; Selenium = 11.7 [2.8, 39.2] μg/100g; VitaminA = 9.68 [2.07, 45.52] μg/100g; Zinc = 0.452 [0.222, 0.862] mg/100g (wet weight);