Romanogobio kesslerii, Kessler's gudgeon

Romanogobio kesslerii (Dybowski, 1862)

Kessler's gudgeon
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Romanogobio kesslerii (Kessler\
Romanogobio kesslerii
Hình ảnh của Nyeste, K.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Cypriniformes (Carps) > Gobionidae (Gudgeons)
Eponymy: Karl Fedorovich (Theodorovich) Kessler (1815–1881) was a Russian-German zoologist and collector who was one of the founders of the St Petersburg Society of Naturalists (1868), and its President (1868–1879). [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Dybowski.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy. Temperate; 52°N - 43°N, 17°E - 30°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Europe: Dniestr and tributaries of lower and middle Danube drainage (Black Sea basin); upper Vistula drainage in Poland (Baltic Basin). Systematics of sand gudgeon has not been resolved and several species seem to be confused under the name of Romanogobio kesslerii.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 13.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1441); common length : 12.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 1441); Tuổi cực đại được báo cáo: 5 các năm (Ref. 59043)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 3; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 8 - 9; Tia cứng vây hậu môn: 2; Tia mềm vây hậu môn: 6. Diagnosed from its congeners in Baltic and Black Sea basins by the possession of the following characters: predorsal scales with longitudinal epithelial crests; scale rows between lateral line and pelvic origin 3; scale rows around caudal peduncle 12; dorsal fin with 8½ branched rays; anal fin with 6½ branched rays; eye small, diameter 20-28% HL, 1.0-1.3 times in interorbital distance; body depth 14-21% SL (Ref. 59043).
Body shape (shape guide): elongated.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults inhabit fast-flowing piedmont rivers with large areas of sand bottom. They live in groups. Juveniles and adults are active during day. Preyson a variety of benthic invertebrates, usually catching drifting prey. Spawning occurs in shallow areas over gravel, sand or plant material in fast-flowing water. Gradual decline is expected due to on-going economic development. Are sensitive to organic pollution (Ref. 59043).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Both sexes move to surface or open water to spawn. Eggs are released in successive portions and drift with current, sink to bottom and stick to substrate (Ref. 59043).

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Naseka, A.M. and J. Freyhof, 2004. Romanogobio parvus, a new gudgeon from River Kuban, southern Russia (Cyprinidae, Gobioninae). Ichthyol. Explor. Freshwat. 15(1):17-23. (Ref. 52363)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 25 January 2023

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00617 (0.00297 - 0.01281), b=3.11 (2.94 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.4   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Generation time 1.8 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (23 of 100). 🛈