>
Blenniiformes (Blennies) >
Blenniidae (Combtooth blennies) > Salariinae
Etymology: Parablennius: Greek, para = the side of + Greek, blennios = mucus (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển sống nổi và đáy; mức độ sâu 1 - 3 m (Ref. 9002). Subtropical
Southwest Pacific: New South Wales in Australia, New Zealand, and Kermadec Islands (Ref. 8879).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9002)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Facultative air-breathing in the genus (Ref. 126274); Adults inhabit clear coastal reefs, on vertical rock faces with narrow cracks and sea urchins (Ref. 9002). They feed by browsing on copepods, mollusk eggs and hydroids on the bottom (Ref. 26966). Oviparous. Eggs are demersal and adhesive (Ref. 205), and are attached to the substrate via a filamentous, adhesive pad or pedestal (Ref. 94114). Larvae are planktonic, often found in shallow, coastal waters (Ref. 94114).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Oviparous, distinct pairing (Ref. 205).
Kuiter, R.H., 1993. Coastal fishes of south-eastern Australia. University of Hawaii Press. Honolulu, Hawaii. 437 p. (Ref. 9002)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00794 (0.00432 - 0.01461), b=3.02 (2.86 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.4 ±0.3 se; based on diet studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (16 of 100). 🛈 |
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 242 [117, 552] mg/100g; Iron = 1.26 [0.64, 2.48] mg/100g; Protein = 17.8 [16.7, 19.0] %; Omega3 = 0.206 [0.088, 0.458] g/100g; Selenium = 12.3 [4.9, 31.3] μg/100g; VitaminA = 38.5 [10.2, 153.7] μg/100g; Zinc = 1.64 [1.01, 2.55] mg/100g (wet weight); |