| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Porichthys plectrodon AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00589 (0.00367 - 0.00946), b=3.07 (2.93 - 3.21), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.5 ±0.0 se; based on diet studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (35 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 155 [83, 295] mg/100g; Iron = 1.13 [0.65, 1.94] mg/100g; Protein = 17.3 [16.2, 18.4] %; Omega3 = 0.207 [0.106, 0.406] g/100g; Selenium = 53.1 [25.2, 128.7] μg/100g; VitaminA = 52.6 [17.5, 159.9] μg/100g; Zinc = 1 [1, 1] mg/100g (wet weight); |