>
Syngnathiformes (Pipefishes and seahorses) >
Syngnathidae (Pipefishes and seahorses) > Syngnathinae
Etymology: Syngnathus: Greek, syn, symphysis = grown together + Greek, gnathos = jaw (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; nước ngọt; thuộc về nước lợ gần đáy; sống cả ở nước ngọt và nuớc mặn (Ref. 7251); mức độ sâu 5 - 49 m (Ref. 126547). Subtropical; 50°N - 26°N
Western Atlantic: Gulf of St. Lawrence in Canada to northeastern Florida in USA; also in northwestern Gulf of Mexico.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 33.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6330); common length : 17.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6330)
Inhabits seagrass beds in bays and estuaries, but also enters fresh water (Ref. 7251). Resident in estuaries during spring through fall, migrates into near shore continental shelf waters during winter. Found in waters of 4-17 °C. Ovoviviparous (Ref. 205). The male carries the eggs in a brood pouch which is found under the tail (Ref. 205).
Male carries the eggs in a brood pouch (Ref. 205).
Lazzari, M.A. and K.W. Able, 1990. Northern pipefish, Syngnathus fuscus, occurrences over the Mid-Atlantic Bight continental shelf: evidence of seasonal migration. Environ. Biol. Fishes 27(3):177-185. (Ref. 6330)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00028 (0.00012 - 0.00063), b=3.21 (3.03 - 3.39), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.0 se; based on diet studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (27 of 100). 🛈 |