>
Syngnathiformes (Pipefishes and seahorses) >
Syngnathidae (Pipefishes and seahorses) > Syngnathinae
Etymology: Syngnathus: Greek, syn, symphysis = grown together + Greek, gnathos = jaw (Ref. 45335).
More on author: Girard.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển; thuộc về nước lợ gần đáy; mức độ sâu 0 - 5 m (Ref. 96339). Subtropical; 61°N - 22°N, 150°W - 109°W
Eastern Pacific: Sitka, Alaska to southern Baja California in Mexico; the northern population ranges from Alaska to Monterey Bay, southern population from Morro Bay southward.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 32.5 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 93899); 38.5 cm TL (female)
Common in eelgrass of bays and estuaries, sometimes taken in shallow offshore waters (Ref. 5316). Feeds on crustaceans (Ref. 6885). Females larger than males (R.C. de Graaf, pers. Comm., 2001; Ref. 93899). Ovoviviparous (Ref. 205). The male carries the eggs in a brood pouch which is found under the tail (Ref. 205).
A female wraps herself around a male in a rigid vertical S position. Eggs are fertilised in the brood pouch of the male (Ref. 6885).
Eschmeyer, W.N., E.S. Herald and H. Hammann, 1983. A field guide to Pacific coast fishes of North America. Boston (MA, USA): Houghton Mifflin Company. xii+336 p. (Ref. 2850)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00026 (0.00013 - 0.00054), b=3.19 (3.02 - 3.36), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.40 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tmax=2;). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (18 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown.
|