>
Kurtiformes (Nurseryfishes, cardinalfishes.) >
Apogonidae (Cardinalfishes) > Apogoninae
Etymology: Apogon: Greek, a = without + Greek pogon = chin, beard (Ref. 45335).
More on authors: Osburn & Nichols.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 9 - 18 m (Ref. 2850). Subtropical
Eastern Pacific: San Clemente Island in southern California, USA to Gulf of California in Mexico and offshore islands.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 13.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2850)
Inhabits rocky crevices and caves at depths to 18 m or more during the day, but moves off the bottom and out into open areas at night. Feeds mainly on planktonic crustaceans and small fishes (Ref. 4930).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Mouthbrooders (Ref. 240). Distinct pairing during courtship and spawning (Ref. 205).
Eschmeyer, W.N., E.S. Herald and H. Hammann, 1983. A field guide to Pacific coast fishes of North America. Boston (MA, USA): Houghton Mifflin Company. xii+336 p. (Ref. 2850)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.01148 (0.00487 - 0.02706), b=3.07 (2.89 - 3.25), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.0 ±0.64 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (18 of 100). 🛈 |