| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Morone americana AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5781 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00447 (0.00184 - 0.01082), b=3.13 (2.91 - 3.35), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.1 ±0.35 se; based on food items. |
| Generation time | 15.0 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.07-0.13; tmax=7(?)). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High to very high vulnerability (69 of 100). 🛈 |
|
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649) |
Moderate to high vulnerability (52 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Low. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 21.2 [10.2, 55.0] mg/100g; Iron = 0.219 [0.101, 0.486] mg/100g; Protein = 17.4 [15.8, 19.0] %; Omega3 = 0.264 [0.103, 0.641] g/100g; Selenium = 9.81 [3.76, 23.71] μg/100g; VitaminA = 21.7 [4.7, 95.5] μg/100g; Zinc = 0.932 [0.573, 1.452] mg/100g (wet weight); |