>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Sciaenidae (Drums or croakers)
Etymology: Seriphus: Greek, seriphos, -ou, serphos = a mosquito or winged ant (Ref. 45335).
More on author: Ayres.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 1 - 21 m (Ref. 2850), usually 1 - 8 m (Ref. 2850). Subtropical; 54°N - 23°N, 133°W - 109°W
Eastern Pacific: Yaquina Bay in Oregon, USA to southern Baja California, Mexico. Recorded from British Columbia, Canada.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 10.3, range 10 - 10.5 cm
Max length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2850)
Occur inshore, often over sandy bottoms. Common in bays and tidal sloughs, around pilings. Moves to deeper water at night (Ref. 9118). Form schools. Feed on small shrimps, marine worms and fishes (Ref. 9118). Pelagic spawners (Ref. 56049).
Mean interval between spawnings is about 7.4 days (Refs. 51164, 51165).
Eschmeyer, W.N., E.S. Herald and H. Hammann, 1983. A field guide to Pacific coast fishes of North America. Boston (MA, USA): Houghton Mifflin Company. xii+336 p. (Ref. 2850)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ; mồi: usually
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00575 (0.00277 - 0.01195), b=3.13 (2.95 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.7 ±0.58 se; based on food items. |
|
Generation time |
5.5 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=2; Annual fecundity = 300,000). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate vulnerability (39 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Medium.
|