| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Hemilepidotus jordani AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5312 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00447 (0.00172 - 0.01158), b=3.09 (2.86 - 3.32), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.8 ±0.0 se; based on diet studies. |
| Generation time | 11.0 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm = 4-7). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High to very high vulnerability (66 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Low. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 36.2 [14.8, 83.6] mg/100g; Iron = 0.39 [0.18, 0.90] mg/100g; Protein = 16.8 [14.6, 19.0] %; Omega3 = 0.356 [0.142, 1.067] g/100g; Selenium = 19.7 [7.6, 51.9] μg/100g; VitaminA = 14.3 [3.0, 66.3] μg/100g; Zinc = 0.469 [0.299, 0.789] mg/100g (wet weight); |