>
Perciformes/Cottoidei (Sculpins) >
Cottidae (Sculpins)
Etymology: Triglops: Greek, trigla, es = red mullet + greek, ops = appearance (Ref. 45335).
Eponymy: Orvar Nybelin (1892–1982) was a Swedish zoologist, marine biologist and ichthyologist. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 71 - 1270 m (Ref. 58496), usually 200 - 600 m (Ref. 5951). Polar; 80°N - 41°N, 70°W - 24°E
North Atlantic: found only along the east and west coasts of Greenland and at Jan Mayen and very occasionally in Ungava Bay and on the Labrador coast in Canada.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 20.0 cm NG con đực/không giới tính; (Ref. 7297); 17.0 cm TL (female)
Maximum depth reported at 1270 m (Ref. 58426). Commonly occurs between 200 and 600 m on silty or muddy bottoms at temperatures ranging from -0.1°C to -1.8°C and salinities ranging from 34.8 to 34.9 ppt. (Ref. 7297). Benthic; feeds on crustaceans (Ref. 58426).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Pietsch, T.W., 1993. Systematics and distribution of cottid fishes of the genus Triglops Reinhardt (Teleostei: Scorpaeniformes). Zool. J. Linn. Soc. 109:335-393. (Ref. 7297)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5010 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00603 (0.00290 - 0.01252), b=3.15 (2.97 - 3.33), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.3 ±0.2 se; based on diet studies. |
|
Generation time |
1.5 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (21 of 100). 🛈 |