| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Glyptocephalus zachirus AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00490 (0.00295 - 0.00812), b=3.13 (2.98 - 3.28), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.3 ±0.1 se; based on diet studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tm=3-6; tmax=27; K=0.1-0.3). |
| Rate of population increase | Prior r = 0.32, 95% CL = 0.21 - 0.48, Based on 2 full stock assessments. |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High vulnerability (65 of 100). 🛈 |
|
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649) |
Low to moderate vulnerability (32 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
High. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 25.9 [10.7, 47.1] mg/100g; Iron = 0.241 [0.123, 0.458] mg/100g; Protein = 16.8 [15.5, 18.2] %; Omega3 = 0.346 [0.172, 0.726] g/100g; Selenium = 23.6 [11.9, 49.1] μg/100g; VitaminA = 8.72 [2.05, 36.29] μg/100g; Zinc = 0.448 [0.303, 0.659] mg/100g (wet weight); |