| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Psettichthys melanostictus AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00912 (0.00451 - 0.01844), b=3.10 (2.93 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.1 ±0.67 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (tm=2). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate vulnerability (37 of 100). 🛈 |
|
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649) |
High vulnerability (62 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Medium. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 33.2 [13.0, 57.4] mg/100g; Iron = 0.3 [0.1, 0.6] mg/100g; Protein = 17.3 [15.9, 18.7] %; Omega3 = 0.367 [0.173, 0.749] g/100g; Selenium = 19.1 [9.2, 43.1] μg/100g; VitaminA = 10.4 [2.3, 48.2] μg/100g; Zinc = 0.318 [0.211, 0.489] mg/100g (wet weight); |