Equulites popei, Pope's ponyfish : fisheries

Equulites popei (Whitley, 1932)

Pope's ponyfish
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Equulites popei (Pope\
Equulites popei
Hình ảnh của FAO

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Acanthuriformes (Surgeonfishes) > Leiognathidae (Slimys, slipmouths, or ponyfishes) > Gazzinae
Eponymy: Thomas Edmund Burt Pope (1879–1958) was a scientific assistant in the US Bureau of Fisheries. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Whitley.

Taxonomic Remarks
Common names of Equuilites elongatus retained in E. popei following respective countries of occurrence.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển gần đáy; mức độ sâu 20 - 100 m (Ref. 28016). Tropical; 45°N - 30°S, 30°E - 165°E

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: east coast of Africa (Mozambique, Oman) and the Red Sea (a Lessepsian migrant, Golani et al, 2011) to the Philippines; north to Japan (including Okinawa), Thailand (Gulf of Thailand); south to Malaysia (Sabah).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30573); common length : 8.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3424)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 16; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 14. This species of the Equulites elongatus group is distinguished by the following set of characters: eye diameter 82-137% postorbital head length; distance from pelvic-fin insertion to center of anus 35-50% of the distance from pelvic-fin insertion to anal-fin origin; scales above lateral line 8-13, below 12-19; dorsolateral body with large dark blotches rarely forming ring marks (0-2) and a few dark spots (0-5) that are smaller than a half of pupil diameter; the tips of neural and hemal spines of fourth preural centrum is less expanding, distal expansion ratios of neural and hemal spines of the fourth preural centrum 2.1-3.9. Colour of the head and ventrolateral body almost uniformly silvery white; snout tip blackish; upper posterior margin of the operculum pale yellow; dorsolateral body silvery brown with scattered dark blotches; pectoral axil dark and pectoral fin pale yellow; black lines along the caudal-fin rays, the posterior margin of caudal fin dark while other fins are colourless (Ref. 120651).
Body shape (shape guide): fusiform / normal; Cross section: compressed.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits shallow waters, usually in schools near the bottom. Feeds mainly on small crustaceans, polychaetes and algae (Ref. 30573).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Woodland, David J. | Người cộng tác

Suzuki, T. and S. Kimura, 2017. Taxonomic revision of the Equulites elongatus (Günther 1874) species group (Perciformes: Leiognathidae) with the description of a new species. Ichthyol. Res..64(3):[1-14]339-352. (Ref. 120651)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 17 August 2023

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5002 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01549 (0.00823 - 0.02913), b=3.15 (2.99 - 3.31), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.0   ±0.35 se; based on food items.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.80-1.40).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (14 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
High.