| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Pterogymnus laniarius AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.01660 (0.00997 - 0.02764), b=3.05 (2.91 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.6 ±0.46 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.13-0.19; tm=6-7; tmax=11). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate to high vulnerability (47 of 100). 🛈 |
|
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649) |
Moderate to high vulnerability (53 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Low. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 55.3 [30.5, 101.4] mg/100g; Iron = 0.825 [0.468, 1.410] mg/100g; Protein = 19 [18, 20] %; Omega3 = 0.385 [0.264, 0.575] g/100g; Selenium = 29.6 [14.6, 55.5] μg/100g; VitaminA = 20.1 [5.9, 63.5] μg/100g; Zinc = 0.805 [0.574, 1.140] mg/100g (wet weight); |