| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Chelidonichthys spinosus AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5010 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00692 (0.00462 - 0.01037), b=3.06 (2.94 - 3.18), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.9 ±0.7 se; based on diet studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate vulnerability (38 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Very high. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 117 [64, 272] mg/100g; Iron = 1.07 [0.57, 2.26] mg/100g; Protein = 18.6 [17.1, 20.0] %; Omega3 = 0.422 [0.177, 1.206] g/100g; Selenium = 86 [41, 213] μg/100g; VitaminA = 23.5 [8.5, 64.7] μg/100g; Zinc = 1.04 [0.72, 1.57] mg/100g (wet weight); |