Forsterygion malcolmi, Mottled triplefin

Forsterygion malcolmi Hardy, 1987

Mottled triplefin
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Forsterygion malcolmi   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Forsterygion malcolmi (Mottled triplefin)
Forsterygion malcolmi
Hình ảnh của Clements, K.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Blenniiformes (Blennies) > Tripterygiidae (Triplefin blennies) > Tripterygiinae
Etymology: malcolmi: The genus is named after J.R. Forster, naturalist on Cook's second voyage to New Zealand. malcolmi named after Malcolm Francis, collector of the holotype of this species.
Eponymy: Dr Malcolm Philip Francis (d: 1954) is a New Zealand fisheries scientist and marine ecologist who has spent over thirty-nine years studying the population biology of coastal and pelagic fishes. [...] (Ref. 128868), visit book page.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển gần đáy; mức độ sâu 2 - 35 m (Ref. 13227), usually 10 - 25 m (Ref. 9003). Temperate

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: endemic to New Zealand.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 12.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 13227)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 27 - 32; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 12 - 16; Tia cứng vây hậu môn: 2; Tia mềm vây hậu môn: 26 - 30; Động vật có xương sống: 43 - 47. Body elongated, laterally compressed posteriorly; mouth strongly angled upward; notched scales absent; short, distally complex gill rakers, body yellow with a broad, black stripe extending along upper side of body. Dorsal fin formula V-0N-0-1-0-1. Six procurrent rays in upper lobe, 10 in lower lobe; in upper caudal lobe, one procurrent ray between upper lobe and posterior epural, 4 rays opposite epurals, 1 anterior first epural; in lower lobe, 1 procurrent ray between lower lobe and haemal spine of second preural vertebra, 4 opposite haemal spine of second preural vertebra, 5 anterior to haemal spine of second preural vertebra (Ref. 84085). Head and gill cover olive brown with pale stripes, body with 6 broad reddish vertical bands with irregular white bands between. Anterior bands extending to the dorsal fin (Ref. 9003).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Facultative air-breathing in the genus (Ref. 126274); Adults are abundant on rocky reefs from 10 to 25m, recorded from 2 to 33m (Ref. 84085). They occur in low tide pools and subtidal areas and prefer overhangs and holes containing sponges and bryozoans (Ref. 9003). Juveniles are found in shallow waters, while adults are more abundant in deeper waters. They feed mainly on crustaceans and small gastropods (Ref. 13227). Eggs are hemispherical and covered with numerous sticky threads that anchor them in the algae on the nesting sites (Ref. 240). Larvae are planktonic which occur primarily in shallow, nearshore waters (Ref. 94114).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fricke, Ronald | Người cộng tác

Fricke, R., 1994. Tripterygiid fishes of Australia, New Zealand and the southwest Pacific Ocean (Teleostei). Theses Zool. 24:1-585. (Ref. 13227)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 04 May 2010

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5039 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.00646 (0.00337 - 0.01237), b=3.09 (2.91 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.4   ±0.54 se; based on food items.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (24 of 100). 🛈
Chất dinh dưỡng
(Ref. 124155)
Calcium = 112 [68, 258] mg/100g; Iron = 0.621 [0.373, 1.104] mg/100g; Protein = 18.5 [17.5, 19.5] %; Omega3 = 0.686 [0.368, 1.327] g/100g; Selenium = 9.97 [4.73, 21.02] μg/100g; VitaminA = 15.9 [4.3, 57.7] μg/100g; Zinc = 0.911 [0.619, 1.332] mg/100g (wet weight);