>
Salmoniformes (Salmons) >
Salmonidae (Salmonids) > Thymallinae
Etymology: Thymallus: Greek, thymallos, -ou = a kind of fish similar to salmon (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy. Temperate
Asia: Russia and Great Lakes basin in Mongolia.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 39.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 593)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 4 - 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 18 - 20; Tia cứng vây hậu môn: 3 - 4; Tia mềm vây hậu môn: 8 - 12.
Body shape (shape guide): fusiform / normal.
Found in landlocked basins. Usually with T. arcticus, with which it possibly interbreeds (Ref. 593). Omnivore, occasionally predatory. In autumn and winter it forms large shoals at the entrance of rivers and streams into lakes (Ref. 41072).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Berg, L.S., 1962. Freshwater fishes of the U.S.S.R. and adjacent countries. volume 1, 4th edition. Israel Program for Scientific Translations Ltd, Jerusalem. (Russian version published 1948). (Ref. 593)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00832 (0.00363 - 0.01908), b=3.07 (2.87 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives |
|
Generation time |
3.8 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.29; tm=5-6). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate vulnerability (37 of 100). 🛈 |