| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Percophis brasiliensis AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 2.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00324 (0.00231 - 0.00454), b=3.09 (2.99 - 3.19), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.2 ±0.56 se; based on food items. |
| Generation time | 5.1 (3.1 - 6.5) years. Estimated as median ln(3)/K based on 14 growth studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.1-0.6; tmax=19; Assuming tm=2-4). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (35 of 100). 🛈 |
|
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649) |
Moderate vulnerability (42 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Low. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 71 [40, 132] mg/100g; Iron = 1 [1, 2] mg/100g; Protein = 18.7 [17.7, 19.5] %; Omega3 = 0.266 [0.165, 0.429] g/100g; Selenium = 37.9 [19.7, 71.8] μg/100g; VitaminA = 17.7 [6.5, 49.5] μg/100g; Zinc = 0.576 [0.407, 0.819] mg/100g (wet weight); |