>
Blenniiformes (Blennies) >
Chaenopsidae (Pike-, tube- and flagblennies)
Etymology: Ekemblemaria: Greek, ek = from, out, of, over + Greek, enblema, -atos = insertion (Ref. 45335).
Eponymy: Dr George Sprague Myers (1905–1985), an American ichthyologist, bio-geographer and herpetologist, was Professor Emeritus of Biological Sciences at Stanford, California. [...] (Ref. 128868), visit book page.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy; mức độ sâu 1 - 4 m (Ref. 11482). Tropical
Eastern Central Pacific: Gulf of California to Colombia.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 7.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 11482)
Inhabits mollusk tubes on rocky outcrops in sand-weed areas. Feeds on invertebrates.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Allen, G.R. and D.R. Robertson, 1994. Fishes of the tropical eastern Pacific. University of Hawaii Press, Honolulu. 332 p. (Ref. 11482)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.6250 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00525 (0.00222 - 0.01243), b=3.06 (2.85 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.5 ±0.37 se; based on food items. |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (10 of 100). 🛈 |
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 465 [266, 1,044] mg/100g; Iron = 1.49 [0.83, 2.70] mg/100g; Protein = 17.6 [16.6, 18.7] %; Omega3 = 0.146 [0.068, 0.300] g/100g; Selenium = 22.9 [9.6, 55.0] μg/100g; VitaminA = 57 [17, 185] μg/100g; Zinc = 2.29 [1.51, 3.40] mg/100g (wet weight); |