>
Gobiiformes (Gobies) >
Gobiidae (Gobies) > Gobiinae
Etymology: Elacatinus: Greek, elakatines = fusiform fishes preserved in salt (Ref. 45335).
More on author: Ginsburg.
Taxonomic Remarks
Elacatinus rubrifrons (Fowler 1944) is valid according to Sandoval-Huerta et al. 2019. Species page to be created.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển cùng sống ở rạn san hô; mức độ sâu 2 - 6 m (Ref. 11482). Tropical
Eastern Central Pacific: Gulf of California to Ecuador.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 5.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 59088)
Tia cứng vây hậu môn: 1; Tia mềm vây hậu môn: 10. This species differs from all its congeners in the eastern Pacific by having the following characters: 2 basicaudal scales; D2 typically I,11; numerous branched caudal rays 12-15; with a longitudinal dark stripe on head (Ref. 87125).
Body shape (shape guide): elongated.
Inhabits rocky reefs, usually found near Eucidaris thouarsi. Known as facultative cleaners (Ref. 92840).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Allen, G.R. and D.R. Robertson, 1994. Fishes of the tropical eastern Pacific. University of Hawaii Press, Honolulu. 332 p. (Ref. 11482)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00832 (0.00495 - 0.01398), b=3.08 (2.94 - 3.22), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.5 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (10 of 100). 🛈 |
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 265 [117, 609] mg/100g; Iron = 1.09 [0.53, 2.24] mg/100g; Protein = 17.9 [15.9, 19.6] %; Omega3 = 0.0867 [, ] g/100g; Selenium = 20.1 [7.7, 51.2] μg/100g; VitaminA = 131 [31, 501] μg/100g; Zinc = 2.97 [1.81, 4.71] mg/100g (wet weight); |