Tatia brunnea

Tatia brunnea Mees, 1974

Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Tatia brunnea
Tatia brunnea
Hình ảnh của Schönherr, K.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Siluriformes (Catfishes) > Auchenipteridae (Driftwood catfishes) > Centromochlinae
Etymology: Tatia: Because of Mr. C. Tate Regan (Ref. 45335).

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt sống nổi và đáy. Tropical

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

South America: Suriname and Marowijne River basins in Suriname; Maroni and Sinnamary River basins in French Guiana; Negro River drainage and at a single locality in Central Amazon basin in Brazil; Trombetas river drainage in Brazil.

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?, range 7 - ? cm
Max length : 11.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 79512)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 1; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 5; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 11; Động vật có xương sống: 34 - 36. Diagnosed from all other species of Tatia by the following characters: male anal fin with sharp pointed tip; the first unbranched anal-fin ray divided into 3-4 segments; and the last branched ray reduced. Can be distinguished from most of its congeners, except Tatia aulopygia Tatia intermedia and Tatia gyrina, by having a wide mouth, width 54.0-59.7% HL (vs. 39.0-53.3% HL). Additional characteristics for recognition of Tatia brunnea are diagnostic in combination: nasal ossified with wide medial flanges partially sutured to lateral margin of mesethmoid; ribs 9-10; post-Weberian vertebrae 34-36. Other features useful for distinguishing Tatia brunnea include details in coloration, such as: border of mouth whitish, contrasting with dark head; posterior border of nuchal shield usually whitish or pale; pectoral-fin spine usually with transverse bands; caudal fin usually whitish with scattered dark brown blotches; and head width 86.6-93.4% HL (Ref. 79512).
Body shape (shape guide): short and / or deep.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Sympatric with Tatia intermedia in some rivers in Suriname and French Guiana and also in the Trombetas river (Ref. 79512). Rather rare, occurs in the slow parts of creeks. May easily be mistaken as juveniles of Glanidium leopardus with which it is distinguished by means of the pectoral spines (having projections vs. smooth) and by the number of rays in the anal fin (8-9 vs. 12-14). Sexual dimorphism in males appear at a length of 3.5-4.0 cm. Its small size makes it interesting for aquarists (Ref. 35381). Reported sizes at sexual maturity are above 5.46 cm SL and above 7.0 cm SL (Ref. 79512).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Ferraris, Jr., Carl J. | Người cộng tác

Sarmento-Soares, L.M. and R.F. Martins-Pinheiro, 2008. A systematic revision of Tatia (Siluriformes: Auchenipteridae: Centromochlinae). Neotrop. Ichthyol. 6(3):495-542. (Ref. 79512)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 19 August 2020

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01995 (0.00906 - 0.04395), b=3.01 (2.83 - 3.19), in cm total length, based on all LWR estimates for this body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.4   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low vulnerability (20 of 100). 🛈