>
Siluriformes (Catfishes) >
Pimelodidae (Long-whiskered catfishes)
Etymology: Zungaro: Native name Zungaro, applied to many large Pimelodids (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt gần đáy; pH range: 6.5 - 7.2; dH range: ? - 18; di cư trong nước ngọt (Ref. 138143). Tropical; 20°C - 24°C (Ref. 2060)
South America: Amazon and Orinoco River basins.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 140 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 36506)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Specimens measuring 130 cm and weighing 50 kg are not rare. In the Amazon, this fish is found quite upstream, in the main bed of the big tributaries with muddy bottom (Ref. 35381). Mainly piscivorous, hunts at night, sometimes going into flood prone areas of rivers. Some migrations in pursuit of migrating Triportheus and Anodus have been reported. Sexually mature upon reaching 10 kg weight. The nursery ground is at the river mouths (Ref. 35381).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Silfvergrip, A.M.C., 1992. Zungaro, a senior synonym of Paulicea (Teleostei: Pimelodidae). Ichthyol. Explor. Freshwat. 3(4):305-310. (Ref. 26389)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.7500 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.01514 (0.00995 - 0.02303), b=3.03 (2.91 - 3.15), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.5 ±0.80 se; based on food items. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High to very high vulnerability (74 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown.
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 54.6 [16.3, 121.7] mg/100g; Iron = 1.33 [0.68, 2.58] mg/100g; Protein = 17.5 [15.7, 19.5] %; Omega3 = 0.432 [0.168, 1.121] g/100g; Selenium = 87.9 [34.6, 198.4] μg/100g; VitaminA = 29.4 [8.6, 100.1] μg/100g; Zinc = 0.812 [0.531, 1.218] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies. |