Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt; thuộc về nước lợ sống nổi và đáy; pH range: ? - 7.0; dH range: 10 - 15. Subtropical; 18°C - 24°C (Ref. 2060)
Asia: Eastern Asia and Taiwan (Ref. 41299); Russia (Ref. 53210). Introduced elsewhere. At least one country reports adverse ecological impact after introduction (Ref. 1739).
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 9.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 108468); common length : 5.2 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 35840)
Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 13 - 14; Tia mềm vây hậu môn: 13 - 14.
Body shape (shape guide): fusiform / normal.
Found in shallow ponds and marshes of plains, and adjacent irrigation canals (Ref. 41299).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Female lays eggs inside mussels where they are fertilized by the male. Young remain in the bivalve until they can swim (Ref. 43281).
Nakabo, T., 2002. Fishes of Japan with pictorial keys to the species, English edition I. Tokai University Press, Japan, pp v-866. (Ref. 41299)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Potential pest (Ref. 6094)
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.01148 (0.00887 - 0.01486), b=3.11 (3.06 - 3.16), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
2.5 ±0.2 se; based on size and trophs of closest relatives |
|
Generation time |
1.3 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.82-2.15; Fec assumed < 100). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (16 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown.
|