| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Girella fimbriata AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.01479 (0.00674 - 0.03244), b=3.08 (2.89 - 3.27), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
2.0 ±0.00 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (34 of 100). 🛈 |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 38.4 [15.9, 62.4] mg/100g; Iron = 0.612 [0.348, 1.120] mg/100g; Protein = 18.9 [17.5, 20.2] %; Omega3 = 0.125 [0.068, 0.232] g/100g; Selenium = 14.1 [6.3, 32.5] μg/100g; VitaminA = 26.6 [5.7, 120.7] μg/100g; Zinc = 0.975 [0.615, 1.592] mg/100g (wet weight); |