>
Cyprinodontiformes (Rivulines, killifishes and live bearers) >
Rivulidae (Rivulines) > Cynolebiinae
Etymology: Garcialebias: Named for Dr Graciela García and the Greek, 'lebias'.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; pH range: 6.5 - 7.5; dH range: 6 - 15; không di cư. Subtropical; 18°C - 23°C (Ref. 2060)
South America: Atlantic coastal river basins of Uruguay.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 2.5, range 2 - 2.6 cm
Max length : 8.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 36579)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Bottom spawner, 2-4 months incubation. Is easy to maintain in the aquarium (Ref. 27139).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Costa, W.J.E.M., 2003. Rivulidae (South American Annual Fishes). p. 526-548. In R.E. Reis, S.O. Kullander and C.J. Ferraris, Jr. (eds.) Checklist of the Freshwater Fishes of South and Central America. Porto Alegre: EDIPUCRS, Brasil. (Ref. 36579)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Endangered (EN) (B1ab(ii,iii,iv)+2ab(ii,iii,iv)); Date assessed: 10 March 2017
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: tính thương mại; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00562 (0.00294 - 0.01077), b=3.18 (3.01 - 3.35), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.3 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives |
|
Generation time |
0.5 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (tm=0.15-0.35; Tmax= 0.5; K= 4.45). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (10 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown.
|