| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Chaunax pictus AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.01862 (0.00762 - 0.04551), b=3.04 (2.82 - 3.26), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.2 ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming tm=2-4). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (32 of 100). 🛈 |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 14.8 [4.4, 55.4] mg/100g; Iron = 0.487 [0.179, 1.227] mg/100g; Protein = 17.6 [15.1, 20.7] %; Omega3 = 0.319 [0.128, 0.773] g/100g; Selenium = 17.6 [6.8, 44.0] μg/100g; VitaminA = 15.1 [2.7, 87.3] μg/100g; Zinc = 0.327 [0.200, 0.514] mg/100g (wet weight); |