>
Characiformes (Characins) >
Curimatidae (Toothless characins)
Etymology: Cyphocharax: Greek, kyphos = curved, humpback + Greek, charax = a marine fish without identification (Ref. 45335).
Eponymy: Dr Carl Wilhelm von Nägeli (1817–1891) was a physician (graduated at the University of Zurich) and a botanist. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Steindachner.
Taxonomic Remarks
See Vari (1992:23) for detailed description.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243). Tropical
South America: Upper Paraná River basin in Brazil.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 8.9  range ? - ? cm
Max length : 19.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 115169); 19.0 cm TL (female); Khối lượng cực đại được công bố: 90.00 g (Ref. 115169); Khối lượng cực đại được công bố: 90.00 g
This species is engaged in large-scale seasonal migrations in the Rio Mogi Guassu (= Mogi-Guaçu), a tributary of the upper Rio Paraná. Forty to 50-day old juveniles were reported to be zooplanktivores and the larger individuals were detrivores (Ref. 11334).
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Vari, R.P., 1992. Systematics of the neotropical characiform genus Cyphocharax Fowler (Pisces, Ostariophysi). Smithson. Contrib. Zool. 529:137 p. (Ref. 11334)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.01413 (0.00860 - 0.02321), b=3.11 (2.98 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245). |
|
|
0 |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (26 of 100). 🛈 |