Brycinus macrolepidotus, True big-scale tetra : fisheries

Brycinus macrolepidotus Valenciennes, 1850

True big-scale tetra
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Tem, tiền xu, v.v. | Google image
Image of Brycinus macrolepidotus (True big-scale tetra)
Brycinus macrolepidotus
Hình ảnh của Nightingale, A.

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

> Characiformes (Characins) > Alestidae (African tetras)
Etymology: Brycinus: Greek, ebrykon, brykomai = to bite, to gnaw (Ref. 45335).
More on author: Valenciennes.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

; nước ngọt; thuộc về nước lợ tầng nổi; di cư trong nước ngọt (Ref. 51243). Tropical; 22°C - 28°C (Ref. 12468)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: present throughout intertropical Africa (Ref. 2880, 80290, 81279). Absence from the Gambia basin is noteworthy (Ref. 81279). Present in the Nile system (Ref. 28714, 58460) up to Lake Albert (Ref. 4903) and in Lake Turkana system (Ref. 28663). Widely distributed in the Congo River basin (Ref. 5331, 42019, 42510, 45434).

Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm 18.5, range 33 - ? cm
Max length : 53.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 2880); Khối lượng cực đại được công bố: 2.0 kg (Ref. 3799)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Tia cứng vây hậu môn: 0; Tia mềm vây hậu môn: 13 - 19. Diagnosis: fronto-parietal fontanel absent in adults, sometimes pore-like in juveniles; snout long, comprimised 3x in head length; dorsal fin origin distinctly behind pelvic fin insertion; adults large-sized; no sexual dimorphism affecting anal fin shape; 21-31 lateral line scales; 4.5 scales between lateral line and dorsal fin; 10-16 anal fin branched rays; 14-22 gill rakers on lower limb of first gill arch; 8-14 teeth in outer premaxillary row (Ref. 2880, 80290, 81279). Head length/snout length 2.6-2.9; 10-12 predorsal scales (Ref. 80290). Body depth more than 3x SL in adults (Ref. 2880, 81279).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

More common in rivers than lakes; feeds on insects, crustaceans, fish, vegetation and debris (Ref. 28714). Considering the distribution of different forms (according to collection determinations), it should be noted that a B. macrolepidotus 'form' is found only in northern regions, while a B. schoutedi 'form' is found only in southern regions. However, between these two forms there appears to be mixing and intermediacy of forms. We consider that there are several populations which have evolved in a geographical gradient to produce different morphotypes of a single species (Ref. 80290).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Paugy, D. and S.A. Schaefer, 2007. Alestidae. p. 347-411. In M.L.J. Stiassny, G.G. Teugels and C.D. Hopkins (eds.) Poissons d'eaux douces et saumâtres de basse Guinée, ouest de l'Afrique centrale/The fresh and brackish water fishes of Lower Guinea, west-central Africa. Vol. 1. Coll. Faune et Flore tropicales 42. Istitut de recherche pour le développement, Paris, France, Muséum nationale d'histoire naturelle, Paris, France and Musée royale de l'Afrique centrale, Tervuren, Belgique. 800 p. (Ref. 80290)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 April 2019

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

Các nghề cá: tính thương mại
FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5010 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01000 (0.00801 - 0.01248), b=2.99 (2.93 - 3.05), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
2.8   ±0.35 se; based on food items.
Generation time 2.4 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low to moderate vulnerability (31 of 100). 🛈
Loại giá
(Ref. 80766)
Unknown.