Taxonomic Remarks
See Reis (1989) for phylogeny, description, figure, and comparison with other species.
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5078 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.01698 (0.00903 - 0.03194), b=3.19 (3.02 - 3.36), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.1 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Assuming Fec < 5,000). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (14 of 100). 🛈 |