>
Atheriniformes (Silversides) >
Atherinopsidae (Neotropical silversides) > Atherinopsinae
Etymology: Odontesthes: Greek, odous = teeth + Greek,esthes = suit, something used to wrap (Ref. 45335).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy. Temperate
South America: Río Negro, Río Uruguay, Río de la Plata, Lagoa Mirim and Lagoa dos Patos system, Uruguay, Argentina, southern Brazil.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 128590); Khối lượng cực đại được công bố: 436.60 g (Ref. 128590)
Mô tả ngắn gọn
Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học
Scales in the lateral line series above the lateral band 52-60; and predorsal scales 28-35 (Ref. 47314).
Body shape (shape guide): elongated.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Wingert, J.M., J. Ferrer and L.R. Malabarba, 2017. Review of the Odontesthes perugiae species group from Río de La Plata drainage, with the description of a new species (Atherinomorpha: Atherinopsidae). Zootaxa 4250(6):501-528. (Ref. 116661)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00708 (0.00418 - 0.01200), b=3.09 (2.95 - 3.23), in cm total length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.6 ±0.3 se; based on size and trophs of closest relatives |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (29 of 100). 🛈 |