| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Epinephelus areolatus AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.01148 (0.00868 - 0.01519), b=2.97 (2.89 - 3.05), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.7 ±0.3 se; based on diet studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.31; tm=2; tmax=25; Fec = 22,128). |
| Rate of population increase | Prior r = 0.28, 95% CL = 0.19 - 0.42, Based on 2 data-limited stock assessments. |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High vulnerability (61 of 100). 🛈 |
|
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649) |
Moderate to high vulnerability (54 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Very high. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 25.8 [12.1, 55.4] mg/100g; Iron = 0.471 [0.250, 0.945] mg/100g; Protein = 18.2 [16.7, 19.7] %; Omega3 = 0.134 [0.085, 0.211] g/100g; Selenium = 43 [25, 75] μg/100g; VitaminA = 209 [60, 730] μg/100g; Zinc = 1.38 [0.96, 1.91] mg/100g (wet weight); |