Benthobatis moresbyi, Dark blind ray

Benthobatis moresbyi Alcock, 1898

Dark blind ray
Thêm quan sát của bạn vào Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Benthobatis moresbyi   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Tải lên của bạn hình ảnh Và Video
Các tranh (Ảnh) | Google image
Image of Benthobatis moresbyi (Dark blind ray)
Benthobatis moresbyi
Hình ảnh của The Fish Database of Taiwan

Phân loại / Tên Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes(Giống, Các loài) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Torpediniformes (Electric rays) > Narcinidae (Numbfishes)
Etymology: Benthobatis: Greek, benthos = depth of the sea + Greek, batis, -idos = a ray (Raja sp.) (Ref. 45335)moresbyi: Named for Capt. Moresby of the Indian Navy.
Eponymy: Captain Robert Moresby (1794–1854) of the Indian Navy was a hydrographer, marine surveyor and draughtsman. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Alcock.

Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối Sinh thái học

biển tầng đáy biển sâu; mức độ sâu 787 - 1071 m (Ref. 48493). Deep-water; 15°N - 5°N, 49°E - 77°E (Ref. 114953)

Sự phân bố Lãnh thổ | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Bản đồ điểm | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indian Ocean: Arabian and Laccadive seas (off Travancore coast), Yemen and Somalia; including India (Ref. 118627).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 35.1 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 48493); 39.2 cm TL (female)

Mô tả ngắn gọn Khóa để định loại | Hình thái học | Sinh trắc học

Dark brown dorsal and ventral surfaces; ventral entirely dark. Snout elongated, usually more than 1/3 in disc length (preocular snout region 40% in disc length in lectotype). Disc oval, longer than wide. Dorsal fins with long, fleshy bases which are much longer than height of the fin (dorsal fin length 50-55% of fin height). Origin of first dorsal well anterior to posterior tip of pelvic fins, close to mid pelvic length; dorsal fins close together, interdorsal space less than length of dorsal bases. Distance between second dorsal and caudal fins much smaller than length of base of second dorsal fin. Caudal fin extremely elongated, reaching almost 1/2 tail length as measured from posterior tips of pelvic fins; caudal fin length 40.4% of distance between cloaca and caudal fin tip (Ref. 48493).
Body shape (shape guide): other.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A benthic species on continental slope. Probably suction feeds on bottom-dwelling invertebrates based on its oral morphology. Biology little known. Maturity size uncertain, probably close to 18 cm TL in males (Ref. 114953).

Vòng đời và hành vi giao phối Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Tài liệu tham khảo chính Tải lên tài liệu tham khảo của bạn | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Carvalho, Marcelo | Người cộng tác

de Carvalho, M.R., 1999. A synopsis of the deep-sea genus Benthobatis Alcock, with a redescription of the type species Benthobatis moresbyi Alcock, 1898 (Chondrichthyes, Torpediniformes, Narcinidae). p. 231-255. In Séret B. & J.-Y. Sire [eds]. Proc. 5th Indo-Pac. Fish Conf., Noumea, 1997. (Ref. 48493)

Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 09 February 2017

CITES

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Mối đe dọa đối với con người

  Harmless





Sử dụng của con người

FAO - Publication: search | FishSource |

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Thức ăn (con mồi)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Sinh thái học
Biến động dân số
Các thông số tăng trưởng
Độ tuổi / kích thước tối đa
Chiều dài-trọng lượng tương đối
Chiều dài-chiều dài tương đối.
Chiều dài-tần số
Chuyển đổi khối lượng
Bổ xung
Sự phong phú
Vòng đời
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Độ trưởng thành/Mang liên quan
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Tập hợp sinh sản
Các trứng
Sự phát triển của trứng
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Sự phân bố
Lãnh thổ
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
BRUVS - Video
Giải phẫu
Vùng mang
Não
sỏi tai
Sinh lý học
Thành phần cơ thể
Chất dinh dưỡng
Thành phần ô-xy
Kiểu bơi
Tốc độ bơi
Sắc tố thị giác
Tiếng cá
Bệnh tật & Ký sinh trùng
Độc tính (LC50)
Di truyền
Bộ gen
Di truyền
Sự dị hợp tử
Di sản
Đa dạng di truyền
Liên quan đến con người
Hệ thống nuôi trồng thủy sản
Các tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Các trường hợp ngộ độc Ciguatera
Tem, tiền xu, v.v.
Tiếp cận
Người cộng tác
Các tài liệu tham khảo
Các tài liệu tham khảo

Các công cụ

Báo cáo đặc biệt

Tải xuống XML

Các nguồn internet

AFORO (otoliths) | Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes: Giống, Các loài | DiscoverLife | ECOTOX | FAO - Publication: search | Faunafri | Fishipedia | Fishtrace | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | OneZoom | Open Tree of Life | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Socotra Atlas | TreeBase | Cây Đời sống | Wikipedia: Go, tìm | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Ước tính dựa trên mô hình

Chỉ số đa dạng phát sinh loài
(Tài liệu tham khảo 82804)
PD50 = 0.5625 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight a=0.01175 (0.00470 - 0.02937), b=2.88 (2.66 - 3.10), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng
(Tài liệu tham khảo 69278)
3.3   ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh
(Tài liệu tham khảo 120179)
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Assuming fecundity<100).
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá
(Ref. 59153)
Low to moderate vulnerability (29 of 100). 🛈