|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.6250 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00617 (0.00253 - 0.01500), b=3.15 (2.93 - 3.37), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.1 ±0.2 se; based on diet studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (34 of 100). 🛈 |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 211 [108, 466] mg/100g; Iron = 1.31 [0.73, 2.43] mg/100g; Protein = 17.3 [16.2, 18.4] %; Omega3 = 0.307 [0.167, 0.571] g/100g; Selenium = 17.4 [7.7, 43.5] μg/100g; VitaminA = 38.6 [10.6, 134.1] μg/100g; Zinc = 1.42 [0.94, 2.14] mg/100g (wet weight); |