>
Centrarchiformes (Basses) >
Sinipercidae (Chinese perches)
Etymology: Coreoperca: Greek, kore, -es = pupil and also with themenaing of "maid" + Greek, perke = perch (Ref. 45335).
Eponymy: Alfred Otto Herz (1856–1905) was a German entomologist and professional collector in Asia for Dr Otto Staudinger & Andreas Bang-Haas – a dealership based in Dresden. [...] (Ref. 128868), visit book page.
More on author: Herzenstein.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy. Temperate
Asia: streams of Mt. Keumjung in Pusan, South Korea.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 18.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 107960); common length : 8.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 35840); Khối lượng cực đại được công bố: 54.60 g (Ref. 138736)
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Kim, Y., G. Cho, S. Park and G. Joo, 1997. Fish fauna of headwater streams in southern region of Korea. Acta Hydrobiol. Sin. 21(9):183-194. (Ref. 27791)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5313 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00851 (0.00621 - 0.01166), b=3.05 (2.97 - 3.13), in cm total length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.9 ±0.7 se; based on size and trophs of closest relatives |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (24 of 100). 🛈 |