|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00339 (0.00216 - 0.00532), b=2.82 (2.69 - 2.95), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.9 ±0.6 se; based on size and trophs of closest relatives |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (34 of 100). 🛈 |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 169 [85, 449] mg/100g; Iron = 2.48 [1.05, 5.45] mg/100g; Protein = 18.2 [16.4, 20.0] %; Omega3 = 0.388 [0.174, 0.908] g/100g; Selenium = 12.6 [3.2, 39.3] μg/100g; VitaminA = 29.7 [9.8, 82.3] μg/100g; Zinc = 1.02 [0.54, 2.13] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies. |