| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Paralichthys microps AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00676 (0.00306 - 0.01496), b=3.16 (2.98 - 3.34), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
4.2 ±0.53 se; based on food items. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low to moderate vulnerability (30 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Medium. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 82.5 [36.1, 201.3] mg/100g; Iron = 0.951 [0.435, 1.801] mg/100g; Protein = 16.6 [14.2, 19.9] %; Omega3 = 0.227 [0.117, 0.423] g/100g; Selenium = 29.8 [14.2, 68.3] μg/100g; VitaminA = 8.53 [2.16, 34.19] μg/100g; Zinc = 0.525 [0.342, 0.798] mg/100g (wet weight); |