| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Rhynchobatus djiddensis AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5024 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.00363 (0.00162 - 0.00814), b=3.11 (2.90 - 3.32), in cm total length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.6 ±0.6 se; based on diet studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Fec assumed to be <100). |
| Rate of population increase | Prior r = 0.28, 95% CL = 0.18 - 0.42, Based on 1 data-limited stock assessment. |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Very high vulnerability (76 of 100). 🛈 |
|
Sự dễ bị tổn thương của khí hậu (Ref. 125649) |
High to very high vulnerability (71 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
High. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 7.69 [1.43, 29.34] mg/100g; Iron = 0.324 [0.076, 0.901] mg/100g; Protein = 19.9 [17.7, 22.1] %; Omega3 = 0.0794 [, ] g/100g; Selenium = 43.4 [12.2, 120.5] μg/100g; VitaminA = 20.3 [6.7, 58.7] μg/100g; Zinc = 0.733 [0.359, 1.509] mg/100g (wet weight); |