| Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050 |
|
| This map was computer-generated and has not yet been reviewed. |
| Neoscorpis lithophilus AquaMaps Data sources: GBIF OBIS |
|
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 1.0000 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
| Bayesian length-weight | a=0.01622 (0.00730 - 0.03605), b=3.00 (2.80 - 3.20), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
|
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
2.8 ±0.25 se; based on food items. |
| Generation time | 4.9 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies. |
|
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.22; tmax=10, but probably greater). |
|
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Moderate vulnerability (36 of 100). 🛈 |
|
Loại giá (Ref. 80766) |
Unknown. |
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 77.5 [42.3, 129.4] mg/100g; Iron = 1.03 [0.59, 1.73] mg/100g; Protein = 18.4 [17.4, 19.5] %; Omega3 = 0.22 [0.14, 0.36] g/100g; Selenium = 25.1 [12.1, 50.4] μg/100g; VitaminA = 7.24 [2.05, 24.89] μg/100g; Zinc = 0.76 [0.54, 1.11] mg/100g (wet weight); |