>
Cypriniformes (Carps) >
Danionidae (Danios) > Chedrinae
Etymology: Barilius: Latinization of 'barila', presumably a Bengali local name for Barilius barila, but it lacks a proper reference (J. Müller, pers. comm., April 2021, after information from native speakers).
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
; nước ngọt sống nổi và đáy. Subtropical
Asia: China.
Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 8.6 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 33782)
Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 10 - 11; Tia mềm vây hậu môn: 11 - 13. Distinguished from Barilius infrafasciatus and Barilius bendelisis by the presence of a black round spot at the caudal base, by the black dorsal rays and transparent dorsal membranes, by the posterior position of dorsal origin being midway between upper angle of gill aperture and caudal base or slightly nearer to the latter (Ref. 39388).
Body shape (shape guide): fusiform / normal.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Chu, X.L., Y. Chen et al., 1989. The fishes of Yunnan, China. Part I Cyprinidae. Science Press, Beijing, China, 377 p. (Ref. 38630)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.5001 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.00813 (0.00364 - 0.01815), b=3.06 (2.88 - 3.24), in cm total length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.2 ±0.4 se; based on size and trophs of closest relatives |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
Low vulnerability (22 of 100). 🛈 |