>
Eupercaria/misc (Various families in series Eupercaria) >
Sparidae (Porgies)
Etymology: Pachymetopon: Greek, pachys = fat + Greek, metopon = brow (Ref. 45335).
More on author: Günther.
Môi trường: môi trường / vùng khí hậu / Mức độ sâu / phạm vi phân phối
Sinh thái học
biển gần đáy. Subtropical
Western Indian Ocean: southern Mozambique and Madagascar to Cape of Good Hope in South Africa.
Chiều dài lúc trưởng thành đầu tiên / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Tuổi
Chín muồi sinh dục: Lm 30.0  range ? - ? cm
Max length : 65.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3198); common length : 35.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3507)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng) : 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng) : 11; Tia cứng vây hậu môn: 3; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 11. Old specimens develop a marked blue budge between the eyes.
Body shape (shape guide): short and / or deep.
Found near rocks in coastal waters. Feeds on ascideans, crustaceans, and algae. Good food fish but not sufficiently abundant to be of commercial significance. Sold fresh.
Vòng đời và hành vi giao phối
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Bauchot, M.-L. and M.M. Smith, 1984. Sparidae. In W. Fischer and G. Bianchi (eds.) FAO species identification sheets for fishery purposes. Western Indian Ocean (Fishing Area 51). volume 4. [var. pag.] FAO, Rome. (Ref. 3507)
Tình trạng Sách đỏ IUCN (Ref. 130435: Version 2025-2 (Global))
Mối đe dọa đối với con người
Harmless
Sử dụng của con người
Các nghề cá: buôn bán nhỏ; cá để chơi: đúng; mồi: usually
Các công cụ
Báo cáo đặc biệt
Tải xuống XML
Các nguồn internet
Ước tính dựa trên mô hình
Chỉ số đa dạng phát sinh loài (Tài liệu tham khảo 82804) |
PD50 = 0.6250 [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high]. |
|
Bayesian length-weight
|
a=0.02042 (0.01005 - 0.04147), b=2.97 (2.80 - 3.14), in cm total length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245). |
Mức dinh dưỡng (Tài liệu tham khảo 69278) |
3.0 ±0.34 se; based on food items. |
|
Generation time |
7.3 ( na - na) years. Estimated as median ln(3)/K based on 2 growth studies. |
Thích nghi nhanh (Tài liệu tham khảo 120179) |
thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.15). |
Sự dễ bị tổn thương của nghề đánh cá (Ref. 59153) |
High vulnerability (56 of 100). 🛈 |
Loại giá (Ref. 80766) |
Very high.
|
Chất dinh dưỡng (Ref. 124155) |
Calcium = 67.9 [32.0, 119.2] mg/100g; Iron = 0.985 [0.542, 2.016] mg/100g; Protein = 19.1 [17.9, 20.2] %; Omega3 = 0.239 [0.143, 0.404] g/100g; Selenium = 27.3 [12.3, 57.0] μg/100g; VitaminA = 6.59 [1.56, 25.12] μg/100g; Zinc = 0.687 [0.458, 1.014] mg/100g (wet weight); |